GIÁO ÁN VẬT LÝ HỌC TIẾNG VIỆT - (LỨA TUỔI 2.5 - 6)

Liên hệ
Mã sản phẩm: GAMTVVL
giao an vat ly hoc tieng viet lua tuoi 2 5 6
Tel: 028.6263.8777 Hotline: 0909.009.306 Tư Vấn Setup Trường Montessori

Giáo án montessori môn Vật lý học

Lứa tuổi: 2.5 - 6 tuổi

Giáo án bao gồm: 286 trang (đã được dịch sang tiếng Việt)

Giáo án bao gồm các bài học như sau:

Mục lục 

Vật lý học

Mục l ục

  1. Vật lý học - giới thiệu
  2. Vật chất – đồ vật – đèn pin
  3. Vật lý học - giới thiệu
  4. Tính trừu tượng – hình ảnh – thẻ nhớ
  5. Vật lý học - giới thiệu
  6. 3 trạng thái
  7. Vật lý học - giới thiệu
  8. 3 trạng thái của vật chất– chất lỏng
  9. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  10. Vật lý học - giới thiệu
  11. 3 trạng thái của vật chất– chất lỏng
  12. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  13. Vật lý học - giới thiệu
  14. 3 trạng thái của vật chất– chất lỏng
  15. Hoạt động – những hình dạng của nước!
  16. Vật lý học - giới thiệu
  17. 3 trạng thái của vật chất– chất rắn
  18. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  19. Vật lý học - giới thiệu
  20. 3 trạng thái của vật chất– chất rắn
  21. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  22. Vật lý học - giới thiệu
  23. 3 trạng thái của vật chất– chất rắn
  24. Hoạt động – qủa bóng đông lạnh
  25. Vật lý học - giới thiệu
  26. 3 trạng thái của vật - chất khí
  27. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  28. Vật lý học - giới thiệu
  29. 3 trạng thái của vật - chất khí
  30. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  31. Vật lý học - giới thiệu
  32. 3 trạng thái của vật - chất khí
  33. Hơi nước trong một cái bình
  34. Vật lý học - giới thiệu
  35. 3 trạng thái của vật - chất khí
  36. Hoạt động – thổi bong bóng
  37. Vật lý học - sống
  38. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  39. Vật lý học - sống
  40. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  41. Vật lý học - sống
  42. Hoạt động – lớp học thú cưng
  43. Vật lý học - sống
  44. Hoạt động – cây trồng lớp học
  45. Vật lý học - không sống
  46. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  47. Vật lý học - không sống
  48. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  49. Vật lý học - không sống
  50. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  51. Vật lý học - không sống
  52. Hoạt động – phân loại đá
  53. Vật lý học - sống một lần
  54. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  55. Vật lý học - sống một lần
  56. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  57. Vật lý học - sống một lần
  58. Hoạt động – khai quật hóa thạch nhỏ
  59. Vật lý học - vật có xương sống
  60. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  61. Vật lý học - vật có xương sống
  62. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  63. Vật lý học - vật có xương sống
  64. Hoạt động – 3 phần thẻ – thỏ
  65. Vật lý học - vật không có xương sống
  66. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  67. Vật lý học - vật không có xương sống
  68. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  69. Vật lý học - vật không có xương sống
  70. Hoạt động – thẻ có 3 phần – sao biển
  71. Vật lý học - tính đàn hồi
  72. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  73. Vật lý học - tính đàn hồi
  74. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  75. Vật lý học - tính đàn hồi
  76. Hoạt động - các dây cao su co giãn
  77. Vật lý học - tính dẻo
  78. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  79. Vật lý học - tính dẻo
  80. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  81. Vật lý học - tính dẻo
  82. Hoạt động – vòng tay tình bạn
  83. Vật lý học - tính cứng
  84. Giới thiệu – vật chất – vật thể
  85. Vật lý học - tính cứng
  86. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  87. Vật lý học - tính cứng
  88. Hoạt động – phấn vẽ đường
  89. Vật lý học - ánh sáng – bóng
  90. Giới thiệu – tổng quan
  91. Vật lý học - ánh sáng – bóng
  92. Hoạt động – khi trái đất quay
  93. Vật lý học - ánh sáng – bóng
  94. Hoạt động – trò chơi đoán bóng
  95. Vật lý học - ánh sáng – phản chiếu
  96. Giới thiệu – tổng quan
  97. Vật lý học - ánh sáng – phản chiếu
  98. Hoạt động – gần hơn và con người
  99. Vật lý học - ánh sáng – phản chiếu
  100. Hoạt động – phản xạ ánh sáng
  101. Vật lý học - ánh sáng – khúc xạ
  102. Giới thiệu – tổng quan
  103. Vật lý học - ánh sáng – khúc xạ
  104. Hoạt động – muỗng bị bẻ cong
  105. Vật lý học - ánh sáng – khúc xạ
  106. Hoạt động –ánh sáng màu gì?
  107. Vật lý học - ánh sáng – khúc xạ
  108. Hoạt động – nơi cầu vồng
  109. Vật lý học - ánh sáng – năng lượng
  110. Giới thiệu - tổng quan
  111. Vật lý học - ánh sáng
  112. Hoạt động như năng lượng
  113. Giới thiệu - tổng quan
  114. Vật lý học - ánh sáng
  115. Hoạt động như năng lượng
  116. Hoạt động – kính hiển vi – to hơn
  117. Vật lý học - ánh sáng
  118. Hoạt động như năng lượng
  119. Hoạt động – kính thiên văn – gần hơn
  120. Vật lý học - ánh sáng
  121. Hoạt động như năng lượng
  122. Hoạt động – kính tiềm vọng –
  123. Vòng quanh chướng ngại vật
  124. Vật lý học - điện năng – hoạt động như năng lượng
  125. Giới thiệu – tổng quan
  126. Vật lý học - điện năng – hoạt động như năng lượng
  127. Hoạt động – làm một vòng tròn
  128. Vật lý học - điện năng – hoạt động như năng lượng
  129. Hoạt động – làm tóc dựng đứng
  130. Vật lý học - điện năng – hoạt động như năng lượng
  131. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  132. Vật lý học –cái nêm
  133. Giới thiệu – đóng đinh
  134. Vật lý học –cái nêm
  135. Giới thiệu – cái đánh dấu sách bằng da
  136. Vật lý học –đòn bẩy
  137. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  138. Vật lý học –đòn bẩy
  139. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  140. Vật lý học –đòn bẩy
  141. Giới thiệu – cắt
  142. Vật lý học –đòn bẩy
  143. Giới thiệu – thước bập bênh
  144. Vật lý học –mặt phẳng nghiêng
  145. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  146. Vật lý học –mặt phẳng nghiêng
  147. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  148. Vật lý học –mặt phẳng nghiêng
  149. Giới thiệu – ngày di chuyển
  150. Vật lý học –mặt phẳng nghiêng
  151. Giới thiệu – xe ben
  152. Vật lý học –ròng rọc
  153. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  154. Vật lý học –ròng rọc
  155. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  156. Vật lý học –ròng rọc
  157. Giới thiệu – ra ngoài cho khô
  158. Vật lý học –ròng rọc
  159. Giới thiệu – ròng rọc lên xuống
  160. Vật lý học –bánh xe và trục xe
  161. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  162. Vật lý học –bánh xe và trục xe
  163. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  164. Vật lý học –bánh xe và trục xe
  165. Hoạt động – đua bánh xe
  166. Vật lý học –bánh xe và trục xe
  167. Hoạt động – bọt bóng đánh trứng
  168. Vật lý học –bu lông
  169. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  170. Vật lý học –bu lông
  171. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  172. Vật lý học –bu lông
  173. Hoạt động – bu lông đai ốc nhựa
  174. Vật lý học –bu lông
  175. Hoạt động – ống nhựa
  176. Vật lý học –vật dụng hàng ngày
  177. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  178. Vật lý học –vật dụng hàng ngày
  179. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  180. Vật lý học –vật dụng hàng ngày
  181. Hoạt động – đồ chuốt viết chì
  182. Vật lý học –vật dụng hàng ngày
  183. Hoạt động - nghiền đá muối
  184. Chuyển động không khí và nước
  185. Hoạt động như năng lượng
  186. Hoạt động – cuộc đua bong bóng
  187. Vật lý học
  188. Chuyển động không khí và nước
  189. Hoạt động như năng lượng-
  190. Hoạt động – bóng bàn chứa nước
  191. Vật lý học
  192. Chuyển động không khí và nước
  193. Hoạt động như năng lượng-
  194. Hoạt động – cần tây xanh dương
  195. Vật lý học
  196. Chuyển động không khí và nước
  197. Hoạt động như năng lượng
  198. Hoạt động – vịt, vịt, vòi phun
  199. Vật lý học –chìm và nổi
  200. Giới thiệu – tổng quan
  201. Vật lý học –chìm và nổi
  202. Hoạt động – chất lỏng nào chìm và nổi?
  203. Vật lý học –chìm và nổi
  204. Hoạt động – chất rắn nào chìm và nổi?
  205. Vật lý học –chìm và nổi
  206. Hoạt động – thuyền đất sét
  207. Vật lý học –âm thanh
  208. Hoạt động – thì thầm
  209. Vật lý học –âm thanh
  210. Hoạt động – bạn nghe thấy gì
  211. Vật lý học –âm thanh
  212. Hoạt động – ghế âm nhạc
  213. Vật lý học –âm thanh
  214. Hoạt động – xy lanh âm thanh
  215. Vật lý học –âm thanh
  216. Hoạt động – âm thanh trùng nhau
  217. Vật lý học –âm thanh
  218. Hoạt động – điện thoại lon
  219. Vật lý học –âm thanh
  220. Hoạt động – đàn guitar thun
  221. Vật lý học –âm thanh
  222. Hoạt động – nhạc nước (sự rung)
  223. Vật lý học –âm thanh
  224. Hoạt động – âm thoa (trường độ)
  225. Vật lý học –âm thanh
  226. Hoạt động – sợi dây biết hát
  227. Vật lý học –âm thanh
  228. Hoạt động – nghe qua nước
  229. Vật lý học –âm thanh
  230. Hoạt động – tiếng tưng tưng của thước
  231. Vật lý học –lực hấp dẫn
  232. Giới thiệu – tổng quan
  233. Vật lý học –lực hấp dẫn
  234. Hoạt động – cái gì đi lên, phải đi xuống
  235. Vật lý học –lực hấp dẫn
  236. Hoạt động – cuộc đua về mặt đất
  237. Vật lý học –lực hấp dẫn
  238. Hoạt động – trượt
  239. Vật lý học –lực hấp dẫn
  240. Hoạt động – nhảy dù
  241. Vật lý học –máy móc đơn giản
  242. Hoạt động – vật chất – đồ vật
  243. Vật lý học –máy móc đơn giản
  244. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  245. Vật lý học –sự ma sát
  246. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  247. Vật lý học –sự ma sát
  248. Giới thiệu – tính trừu tượng – hình ảnh
  249. Vật lý học –sự ma sát
  250. Hoạt động – bàn tay nóng
  251. Vật lý học –sự ma sát
  252. Hoạt động – cởi nó ra
  253. Vật lý học –cái nêm
  254. Giới thiệu – vật chất – đồ vật
  255. Vật lý học –cái nêm

SẢN PHẨM LIÊN QUAN