GIÁO ÁN THỰC HÀNH CUỘC SỐNG TIẾNG VIỆT - (LỨA TUỔI 2.5 - 6)

Liên hệ
Mã sản phẩm: GAMTVCS
giao an thuc hanh cuoc song tieng viet lua tuoi 2 5 6
Tel: 028.6263.8777 Hotline: 0909.009.306 Tư Vấn Setup Trường Montessori

Giáo án montessori môn học thực hành cuộc sống

Lứa tuổi: 2.5 - 6 tuổi

Giáo án bao gồm: 234 trang (đã được dịch sang tiếng Việt)

Giáo án bao gồm các bài học như sau:

Mục lục 

Mục Lục              

  1. Hướng Dẫn
  2. Làm Theo Chỉ Dẫn – Trò Chơi Lặng Im
  3. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp - Đứng
  4. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp - Đi
  5. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Đi Trên Đường Thẳng
  6. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Đi Quanh Thảm
  7. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Mang Thảm
  8. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Cuộn Thảm
  9. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Mang Ghế
  10. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Ngồi Trên Ghế
  11. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Mời Ngồi
  12. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Mang Bàn
  13. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Ngồi Tại Bàn
  14. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Mang Vật Dụng
  15. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Mang - Vật Dụng Sắc
  16. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Chuyền - Vật Dụng Sắc
  17. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Mở & Đóng – Ngăn Kéo
  18. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Mở & Đóng Cửa
  19. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Gõ Cửa
  20. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Điện Thoại – Trả Lời
  21. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Điện Thoại – Gọi
  22. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Điện Thoại – Gọi Người Khác Đến Nghe Điện Thoại
  23. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Che Miệng - Ho
  24. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Che Miệng – Hắt Hơi
  25. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Hỉ Mũi
  26. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Chuyền Tại Bàn
  27. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Nhai – Miệng Đóng
  28. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Xin Phép Rời Bàn
  29. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Phục Vụ Và Được Phục Vụ
  30. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Xin Phép Rời Khỏi Nhóm
  31. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Xin Phép Cắt Ngang
  32. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Xin Phép Đi Ngang Qua 2 Người
  33. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Làm Ơn Và Cảm Ơn
  34. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Xin Chào
  35. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Tạm Biệt
  36. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Giới Thiệu
  37. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Tương Tác Mắt
  38. Duyên Dáng Và Lịch Thiệp – Mời
  39. Cả Hai Tay – Chuyển – Vật Dụng
  40. Cả Hai Tay – Ống Chích – Ống Bơm
  41. Cả Hai Tay – Vắt Miếng Xốp
  42. Cả Hai Tay – Bấm Giấy
  43. Cả Hai Tay – Kẹp
  44. Cả Hai Tay – Rây
  45. Cả Hai Tay – Rây
  46. Xoay Cổ Tay – Đổ Miệng – Nhỏ
  47. Xoay Cổ Tay – Đổ Miệng – Miệng Nhỏ Vơi Phễu
  48. Xoay Cổ Tay – Đổ Đồ Ướt – Bình Sang Bình
  49. Xoay Cổ Tay – Đổ Đồ Ướt – Miệng Rộng
  50. Xoay Cổ Tay – Đổ Đồ Ướt – Miệng Nhỏ
  51. Xoay Cổ Tay – Đổ Đồ Ướt – Miệng Nhỏ Với Phễu
  52. Xoay Cổ Tay – Lật Nắp Bằng Bàn Sải
  53. Xoay Cổ Tay – Lau Chùi – Ki Hốt Rác Và Chổi
  54. Xoay Cổ Tay – Lau Chùi – Ki Hốt Rác Và Chổi 2
  55. Xoay Cổ Tay – Lau Chùi – Ki Hốt Rác Và Chổi
  56. Xoay Cổ Tay – Chuốt Bút Chì – Cầm Tay
  57. Xoay Cổ Tay – Chuốt Bút Chì – Quay Tay
  58. Xoay Cổ Tay – Mài – Xà Bông
  59. Xoay Cổ Tay – Mài – Ruột Bánh Mỳ
  60. Xoay Cổ Tay – Mài – Cà Rốt
  61. Xoay Cổ Tay – Giã Nhuyễn – Vỏ Trứng
  62. Xoay Cổ Tay – Giã Nhuyễn – Hương Liệu Thô
  63. Xoay Cổ Tay – Xay – Máy Xay Tiêu
  64. Xoay Cổ Tay – Đánh – Trứng
  65. Xoay Cổ Tay – Dụng Cụ - Đồ Mở Hộp
  66. Xoay Cổ Tay – Dụng Cụ - Que Đánh Trứng
  67. Xoay Cổ Tay – Dụng Cụ - Máy Khoan
  68. Xoay Cổ Tay – Dụng Cụ - Búa
  69. Xoay Cổ Tay – Dụng Cụ - Bulong Và Ốc
  70. Xoay Cổ Tay – Nắp Và Hũ
  71. Xoay Cổ Tay – Nắp Và Hộp
  72. Xoay Cổ Tay – Cắt Giấy
  73. Xoay Cổ Tay – Gập – Đồ Kẹp Giấy
  74. Xoay Cổ Tay – Gập – Giấy
  75. Xoay Cổ Tay – Lật Trang Sách
  76. Xoay Cổ Tay – Quét Dọn – Khăn Lau
  77. Xoay Cổ Tay – Quét Bụi – Chổi Lông Gà
  78. Xoay Cổ Tay – Quét Bụi – Giẻ
  79. Xoay Cổ Tay – Cuộn – Thảm
  80. Xoay Cổ Tay – Cuộn – Miếng Vải Và Vòng Quấn Khăn Ăn
  81. Xoay Cổ Tay – Cuộn – Giấy Vẽ Tranh
  82. Xoay Cổ Tay – Cuộn – Khăn Ăn
  83. Xoay Cổ Tay – Cuộn – Đất Sét
  84. Xoay Cổ Tay – Cuộn – Bột
  85. Nắm Bằng 3 Ngón – Tay - Múc
  86. Nắm Bằng 3 Ngón Tay – Thuốc / Ống Nhỏ Mắt 1
  87. Nắm Bằng 3 Ngón Tay – Thuốc / Ống Nhỏ Mắt 2 ( Phối Màu)
  88. Nắm Bằng 3 Ngón Tay – Nhíp
  89. Nắm Bằng 3 Ngón Tay – Nhíp 2 ( Kẹp)
  90. Nắm Bằng 3 Ngón Tay – Kẹp Phơi Quần Áo
  91. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Trong – Quét - Chổi
  92. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Trong – Cọ/Chà Rửa – Hứng Nước
  93. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Trong – Cọ/Chà Rửa – Bàn
  94. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Trong – Cọ/Chà Rửa – Búp Bê
  95. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Trong – Cọ/Chà Rửa – Hòn Đá Lớn
  96. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Trong – Dĩa – Rửa
  97. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Trong – Dĩa – Dọn Bàn
  98. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Trong – Lau Chùi
  99. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Trong – Lau – Miếng Xốp
  100. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Trong – Đánh Bóng – Đồ Đạc
  101. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Trong – Thú Cưng – Cho Ăn
  102. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Trong – Cây – Ngắt Lá/Hoa Héo
  103. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Ngoài – Cây – Ngắt Lá/Hoa Héo
  104. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Ngoài – Quét – Mảnh Vụn
  105. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Ngoài – Bàn Gia Công – Nam Châm ( Để Nhặt Đinh) 144
  106. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Ngoài – Nhặt Lên - Rác
  107. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Ngoài – Cào - Lá
  108. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Ngoài – Làm Sạch – Cọ Đồ Chơi
  109. Quan Tâm Đến Môi Trường – Bên Ngoài – Cào – Tuyết
  110. Tự Chăm Lo – Khóa Vel-Co
  111. Tự Chăm Lo Bản Thân – Khung Gỗ - Ghim
  112. Tự Chăm Lo Bản Thân – Nút Lớn 154
  113. Tự Chăm Lo Bản Thân – Nút Nhỏ
  114. Tự Chăm Lo Bản Thân – Dây Kép
  115. Tự Chăm Lo Bản Thân – Cái Móc Gài
  116. Tự Chăm Lo Bản Thân – Khóa Thắt Lưng
  117. Tự Chăm Lo Bản Thân – Thắt Nơ/ Cà Vạt
  118. Tự Chăm Lo Bản Thân – Khung Đồ - Buộc
  119. Tự Chăm Lo Bản Thân – Bản Gỗ Đính Quần Áo – Kim Đính
  120. Tự Chăm Lo Bản Thân – Miếng Gỗ Hỗ Trợ Tết Vải
  121. Tự Chăm Lo Bản Thân – Áo Khoát – Mặc Vào
  122. Tự Chăm Lo Bản Thân – Áo Khoát – Cởi Ra
  123. Tự Chăm Lo Bản Thân – Áo Khoát – Treo
  124. Tự Chăm Lo Bản Thân – Giày – Đánh Bóng
  125. Tự Chăm Lo Bản Thân – Sự Sạch Sẽ - Rửa Tay
  126. Tự Chăm Lo Bản Thân – Sự Sạch Sẽ - Đánh Răng
  127. Tự Chăm Lo Bản Thân – Sự Sạch Sẽ - Hỉ Mũi
  128. Tự Chăm Lo Bản Thân – Sự Sạch Sẽ - Chải Đầu
  129. Tự Chăm Lo Bản Thân – Cuộn – Vớ
  130. Tự Chăm Lo Bản Thân – Ủi
  131. Tự Chăm Lo Bản Thân – Gấp – Quần Áo
  132. Tự Chăm Lo Bản Thân – Gấp – Đóng Hộp
  133. Tự Chăm Lo Bản Thân – Gấp – Đóng Gói Hành Lý
  134. Tự Chăm Lo Bản Thân – Tài Sản Riêng
  135. Cắt – Đồ Gắp Salad
  136. Cắt – Chuẩn Bị Kẹp – Trứng Luộc
  137. Cắt – Chuẩn Bị - Đồ Kẹp Ốc Sên
  138. Chuẩn Bị Cắt - Đũa
  139. Chuẩn Bị Cắt – Móc Treo Màn Tắm
  140. Chuẩn Bị Cắt – Múc Thịt/ Bánh Ngọt
  141. Chuẩn Bị Viết – Ghép Cặp
  142. Chuẩn Bị Viết – Phân Loại Đồ Vật
  143. Chuẩn Bị Viết – Mũ Bảo Vệ Đầu Vân Tay
  144. Chuẩn Bị Viết – Mũ Bảo Vệ Đầu Vân Tay
  145. Chuẩn Bị Viết – Ổ Khóa Và Chìa Khóa
  146. Chuẩn Bị Viết – Móc
  147. Chuẩn Bị Thức Ăn – Cắt/Thái – Rau/Trái Cây
  148. Chuẩn Bị Thức Ăn – Vỏ - Đậu Phộng
  149. Chuẩn Bị Thức Ăn – Bẻ Gãy - Spaghetti
  150. Chuẩn Bị Thức Ăn – Phết – Bánh Quy ( Phết Phô Mai)
  151. Chuẩn Bị Thức Ăn – Phết – Bánh Quy ( Phết Phô Mai)
  152. Chuẩn Bị Thức Ăn – Xiên – Xiên Trái Cây
  153. Chuẩn Bị Thức Ăn – Kem Tươi – Lòng Trắng Trứng
  154. Chuẩn Bị Thức Ăn – Nổ - Bắp
  155. Chuẩn Bị Thức Ăn – Ép - Cam
  156. Chuẩn Bị Thức Ăn – Ép - Cam
  157. Chuẩn Bị Thức Ăn – Đo Lường – Làm Khô
  158. Làm Thủ Công – Cắt
  159. Làm Thủ Công – May
  160. Làm Thủ Công – Dệt
  161. Làm Thủ Công – Làm Sách
  162. Làm Thủ Công – Dán
  163. Làm Thủ Công – Đất Sét
  164. Làm Thủ Công – Làm Việc Với Gỗ

SẢN PHẨM LIÊN QUAN